他动作很敏捷。
Tā dòngzuò hěn mǐnjié.
Anh ấy động tác rất nhanh nhẹn.
His movements are very agile.
“敏捷” (nhanh nhẹn) là tính từ, dùng cho động tác hoặc đầu óc: “他 动作 很 敏捷” (động tác nhanh nhẹn), “思维 敏捷” (tư duy nhanh nhạy). Hay làm vị ngữ sau chủ ngữ là “动作” hoặc “思维”. Khác “敏锐”: “敏锐” là nhạy bén trong cảm nhận, quan sát; “敏捷” là nhanh trong phản ứng, hành động.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.