Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 屋顶

屋顶

wū dǐng
Âm Hán-Việt: ốc đính
HSK 3.0 cấp 7
mái nhà
roof

Ví dụ câu

猫在屋顶上晒太阳。

Māo zài wūdǐng shàng shài tàiyáng.

Con mèo đang phơi nắng trên mái nhà.

The cat is sunbathing on the roof.

Cách dùng từ này

“屋顶” là danh từ, chỉ phần trên cùng của ngôi nhà; thường đứng sau các giới từ chỉ vị trí như “在屋顶上”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

屋顶 viết sang phồn thể là 屋頂 wū dǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →