Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 屋

屋

wū
Âm Hán-Việt: ốc
HSK 3.0 cấp 5
nhà, căn phòng
house, room

Cách dùng chữ này

Danh từ “nhà, phòng”. Khẩu ngữ thường dùng “屋子” (căn phòng): “屋子里” (trong phòng). Ghép: “房屋” (nhà cửa). Người miền Bắc Trung Quốc hay dùng 屋 để chỉ phòng.

Ví dụ câu

屋子里很暖和。

Wūzi lǐ hěn nuǎnhuo.

Trong nhà rất ấm áp.

It's warm inside the house.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「屋」