Chữ giản thể 筛 viết sang phồn thể là 篩.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
"筛" là danh từ và động từ, nghĩa là sàng, rây. "筛" thường ghép thành từ "筛选" (sàng lọc, lựa chọn).
妈妈用筛子筛面粉。
Māma yòng shāizi shāi miànfěn.
Mẹ dùng rây rây bột mì.
Mom sifts flour with a sieve.