系统自动筛选符合条件的候选人。
Xìtǒng zìdòng shāixuǎn fúhé tiáojiàn de hòuxuǎnrén.
Hệ thống tự động sàng lọc ứng viên đủ điều kiện.
The system automatically screens candidates meeting the requirements.
"筛选" (sàng lọc, lựa chọn) là động từ, thường đứng trước đối tượng cần sàng lọc và đi kèm với các danh từ như "候选人" (ứng viên). Thường xuất hiện trong cấu trúc "自动筛选" (tự động sàng lọc). Người học thường nhầm lẫn "筛选" với "选择", nhưng "筛选" nhấn mạnh quá trình lọc ra, còn "选择" chỉ việc chọn.
筛选 viết sang phồn thể là 篩選 shāi xuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.