Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 选拔

选拔

xuǎn bá
Âm Hán-Việt: tuyển bạt
HSK 3.0 cấp 6
tuyển chọn/chọn lựa
to select the best

Ví dụ câu

学校选拔优秀学生参加比赛。

Xuéxiào xuǎnbá yōuxiù xuéshēng cānjiā bǐsài.

Nhà trường tuyển chọn học sinh giỏi tham gia cuộc thi.

The school selects outstanding students to participate in the competition.

Cách dùng từ này

"选拔" là động từ, nghĩa là tuyển chọn, chọn lựa. Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh từ chỉ đối tượng được chọn như "优秀学生". Cấu trúc thường là "选拔...参加...". Người học dễ nhầm "选拔" với "选择", nhưng "选拔" nhấn mạnh quá trình sàng lọc, thường dùng trong bối cảnh thi đấu hoặc tuyển dụng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

选拔 viết sang phồn thể là 選拔 xuǎn bá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →