学校选拔优秀学生参加比赛。
Xuéxiào xuǎnbá yōuxiù xuéshēng cānjiā bǐsài.
Nhà trường tuyển chọn học sinh giỏi tham gia cuộc thi.
The school selects outstanding students to participate in the competition.
"选拔" là động từ, nghĩa là tuyển chọn, chọn lựa. Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với danh từ chỉ đối tượng được chọn như "优秀学生". Cấu trúc thường là "选拔...参加...". Người học dễ nhầm "选拔" với "选择", nhưng "选拔" nhấn mạnh quá trình sàng lọc, thường dùng trong bối cảnh thi đấu hoặc tuyển dụng.
选拔 viết sang phồn thể là 選拔 xuǎn bá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.