老师指出了我的错误。
Lǎoshī zhǐchū le wǒ de cuòwù.
Thầy giáo đã chỉ ra lỗi của tôi.
The teacher pointed out my mistake.
“指出” (chỉ ra) là động từ, tân ngữ là lỗi, vấn đề hoặc một ý: “指出 错误”, “老师 指出 了 我的 问题”. Cũng hay dùng trong văn viết khi dẫn ý kiến: “专家 指出 …” (chuyên gia cho biết…).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.