她引领着团队走向成功。
Tā yǐnlǐngzhe tuánduì zǒuxiàng chénggōng.
Cô ấy dẫn dắt đội nhóm hướng tới thành công.
She guided the team toward success.
引领 viết sang phồn thể là 引領 yǐn lǐng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.