Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 引领

引领

yǐn lǐng
Âm Hán-Việt: dẫn lãnh
HSK 3.0 cấp 7
dẫn đầu/dẫn dắt
to crane one's neck

Ví dụ câu

她引领着团队走向成功。

Tā yǐnlǐngzhe tuánduì zǒuxiàng chénggōng.

Cô ấy dẫn dắt đội nhóm hướng tới thành công.

She guided the team toward success.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

引领 viết sang phồn thể là 引領 yǐn lǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →