Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 领袖

领袖

lǐng xiù
Âm Hán-Việt: lãnh tụ
HSK 3.0 cấp 7
lãnh đạo/thủ lĩnh
leader

Ví dụ câu

他是我们的领袖。

Tā shì wǒmen de lǐngxiù.

Ông ấy là lãnh đạo của chúng tôi.

He is our leader.

Cách dùng từ này

“领袖” là danh từ trang trọng, chỉ lãnh tụ, người đứng đầu có uy tín lớn của một quốc gia, phong trào, tổ chức: “他是 我们的 领袖”; nhân vật dẫn đầu ngành (hángyè lǐngxiù). So với “领导”: “领导” là người lãnh đạo nói chung (cấp trên, sếp) và còn là động từ; “领袖” chỉ người có tầm vóc lớn, ít dùng cho sếp cơ quan.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

领袖 viết sang phồn thể là 領袖 lǐng xiù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →