Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 袖珍

袖珍

xiù zhēn
Âm Hán-Việt: tụ trân
HSK 3.0 cấp 7
bỏ túi, cỡ nhỏ
pocket-sized, pocket (book etc)

Ví dụ câu

这是一本袖珍字典。

Zhè shì yì běn xiùzhēn zìdiǎn.

Đây là một cuốn từ điển bỏ túi.

This is a pocket dictionary.

Cách dùng từ này

"袖珍" (bỏ túi, cỡ nhỏ) là tính từ loại chỉ đứng trước danh từ, tả đồ vật nhỏ gọn bỏ túi được: "袖珍 字典" (từ điển bỏ túi), "袖珍 收音机". Không làm vị ngữ sau "很". Đừng lẫn với "珍贵" (quý giá) dù cùng chữ "珍".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →