Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 珍藏

珍藏

zhēn cáng
Âm Hán-Việt: trân tàng
HSK 3.0 cấp 8
bộ sưu tập quý hiếm
a collection of rare and valuable items

Ví dụ câu

他珍藏了很多邮票。

Tā zhēncáng le hěn duō yóupiào.

Anh ấy sưu tầm rất nhiều tem quý.

He has a collection of many stamps.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →