Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 纲领

纲领

gāng lǐng
Âm Hán-Việt: cương lãnh
HSK 3.0 cấp 7
cương lĩnh
program (i.e. plan of action)

Ví dụ câu

党的纲领指明了发展方向。

Dǎng de gānglǐng zhǐmíngle fāzhǎn fāngxiàng.

Cương lĩnh của Đảng đã chỉ rõ hướng phát triển.

The party's program points out the direction of development.

Cách dùng từ này

“纲领” (cương lĩnh) là danh từ trang trọng, chỉ văn bản nêu mục tiêu, nguyên tắc hành động của một tổ chức, hoặc nguyên tắc chỉ đạo chung. Hay gặp: “行动 纲领” (cương lĩnh hành động), “制定 纲领”. Gặp chủ yếu trong văn bản chính thức.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

纲领 viết sang phồn thể là 綱領 gāng lǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →