他写了演讲的提纲。
Tā xiě le yǎnjiǎng de tígāng.
Anh ấy đã viết đề cương cho bài diễn thuyết.
He wrote an outline for the speech.
提纲 viết sang phồn thể là 提綱 tí gāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.