这部电影获得了最佳影片提名。
Zhè bù diànyǐng huòdé le zuìjiā yǐngpiàn tímíng.
Bộ phim này đã nhận được đề cử phim hay nhất.
This movie received a nomination for Best Picture.
“提名” (đề cử) vừa là động từ vừa là danh từ. Làm động từ hay dùng bị động: “被 提名 为 候选人” (được đề cử làm ứng viên). Làm danh từ thì đi với “获得”: “获得 最佳 影片 提名” (nhận đề cử phim hay nhất). Thường dùng cho giải thưởng, bầu chọn. Khác “推荐” (giới thiệu, tiến cử): “推荐” dùng rộng hơn, cả cho sách, quán ăn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.