Hanzi Genz
›
Từ ghép HSK
› 引擎
Tra
引擎
yǐn qíng
Âm Hán-Việt:
dẫn kình
HSK 3.0 cấp 7
động cơ/máy
engine (loanword)
Ví dụ câu
汽车的引擎坏了。
Qìchē de yǐnqíng huài le.
Động cơ của xe hơi bị hỏng.
The car's engine is broken.
Ký tự cấu thành
引
yǐn
dẫn
— dẫn dắt, trích dẫn
擎
kình
Từ cùng chủ đề: Địa điểm & Di chuyển
船舶
chuán bó
— tàu thuyền
颠簸
diān bǒ
— lắc lư/xóc
飞船
fēi chuán
— tàu vũ trụ, phi thuyền
港湾
gǎng wān
— vịnh/bến cảng
公车
gōng chē
— xe buýt
航行
háng xíng
— hải hành/bay
驾车
jià chē
— lái xe
警车
jǐng chē
— xe cảnh sát
🔎 Tra cứu & học từ này trong app →
🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ →
⚡ Luyện từ này 60 giây →
Từ ghép liên quan
引领
yǐn lǐng
— dẫn đầu/dẫn dắt
引用
yǐn yòng
— trích dẫn
指引
zhǐ yǐn
— hướng dẫn; chỉ dẫn
引导
yǐn dǎo
— dẫn dắt
引发
yǐn fā
— gây ra; kéo theo
引入
yǐn rù
— đưa vào/dẫn vào