Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 引发

引发

yǐn fā
Âm Hán-Việt: dẫn phát
HSK 3.0 cấp 6
gây ra; kéo theo
to lead to

Ví dụ câu

他的话引发了一场争论。

Tā de huà yǐnfā le yì chǎng zhēnglùn.

Lời nói của anh ấy đã gây ra một cuộc tranh luận.

His words sparked a debate.

Cách dùng từ này

“引发” (gây ra, châm ngòi) là động từ, tân ngữ thường là điều tiêu cực hoặc lớn: “引发 争论” (gây tranh cãi), “引发 火灾”, “引发 关注”. Gần nghĩa “引起” (gây ra): “引起” dùng rộng và khẩu ngữ hơn (“引起 注意”); “引发” văn viết hơn, gợi ý cái này làm bùng ra cái kia.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

引发 viết sang phồn thể là 引發 yǐn fā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →