Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 引导

引导

yǐn dǎo
Âm Hán-Việt: dẫn đạo
HSK 3.0 cấp 6
dẫn dắt
to guide

Ví dụ câu

老师引导学生学习。

Lǎoshī yǐndǎo xuéshēng xuéxí.

Giáo viên dẫn dắt học sinh học tập.

The teacher guides the students in learning.

Cách dùng từ này

“引导” (dẫn dắt, hướng dẫn) là động từ, cấu trúc hay gặp là “引导 + người + động từ”: “引导 学生 思考” (gợi mở cho học sinh suy nghĩ). Cũng dùng cho việc dẫn đường: “引导 观众 入场”. So với “指导” (chỉ dẫn chuyên môn, có tính chỉ bảo): “引导” nhấn mạnh gợi mở, đưa đi đúng hướng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

引导 viết sang phồn thể là 引導 yǐn dǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →