政府倡导绿色出行。
Zhèngfǔ chàngdǎo lǜsè chūxíng.
Chính phủ vận động di chuyển xanh.
The government advocates green travel.
“倡导” (khởi xướng, kêu gọi) là động từ trang trọng, tân ngữ là một lối sống, một quan niệm, một phong trào: “政府 倡导 绿色出行”. Gần nghĩa “提倡” (đề xướng); “倡导” nhấn vào việc đứng ra dẫn đầu khởi xướng, hay gặp trong văn bản, khẩu hiệu. Chủ ngữ thường là chính phủ, tổ chức hoặc người có uy tín.
倡导 viết sang phồn thể là 倡導 chàng dǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.