我用手机导航。
Wǒ yòng shǒujī dǎoháng.
Tôi dùng điện thoại để dẫn đường.
I use my phone for navigation.
Danh từ và động từ, nghĩa "dẫn đường, chỉ đường" bằng thiết bị. Hay gặp: 手机 导航, 开 导航 (bật chỉ đường), 用 导航, 导航 系统, 卫星 导航. Khác 指引: 指引 là chỉ dẫn nói chung, kể cả nghĩa bóng, còn 导航 gần như luôn nói về chỉ đường bằng máy móc, ứng dụng.
导航 viết sang phồn thể là 導航 dǎo háng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.