Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 引进

引进

yǐn jìn
Âm Hán-Việt: dẫn tiến
HSK 3.0 cấp 5
du nhập, đưa vào
to introduce (from elsewhere), to bring in

Ví dụ câu

公司引进了新技术。

Gōngsī yǐnjìn le xīn jìshù.

Công ty đã đưa vào công nghệ mới.

The company introduced new technology.

Cách dùng từ này

"引进" (du nhập, đưa từ nơi khác vào) là động từ, tân ngữ là công nghệ, nhân tài, giống cây, vốn: "引进 新 技术", "引进 人才". Thường là từ nước ngoài hoặc nơi khác vào. Khác "进口" (nhập khẩu hàng hóa) và "介绍" (giới thiệu người, việc).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

引进 viết sang phồn thể là 引進 yǐn jìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →