公司引进了新技术。
Gōngsī yǐnjìn le xīn jìshù.
Công ty đã đưa vào công nghệ mới.
The company introduced new technology.
"引进" (du nhập, đưa từ nơi khác vào) là động từ, tân ngữ là công nghệ, nhân tài, giống cây, vốn: "引进 新 技术", "引进 人才". Thường là từ nước ngoài hoặc nơi khác vào. Khác "进口" (nhập khẩu hàng hóa) và "介绍" (giới thiệu người, việc).
引进 viết sang phồn thể là 引進 yǐn jìn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.