我收拾房间。
Wǒ shōushi fángjiān.
Tôi dọn dẹp phòng.
I tidy up the room.
Động từ, dọn dẹp, thu xếp cho gọn. Hay gặp: 收拾房间, 收拾 + 东西, 收拾 + 行李 (soạn đồ đi xa). Khẩu ngữ còn có nghĩa trị cho một trận, xử lý ai. Gần nghĩa 整理 (sắp xếp có trật tự, dùng cả cho tài liệu).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.