Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收拾

收拾

shōu shi
Âm Hán-Việt: thu thập
HSK 3.0 cấp 4
dọn dẹp, sắp xếp
to put in order

Ví dụ câu

我收拾房间。

Wǒ shōushi fángjiān.

Tôi dọn dẹp phòng.

I tidy up the room.

Cách dùng từ này

Động từ, dọn dẹp, thu xếp cho gọn. Hay gặp: 收拾房间, 收拾 + 东西, 收拾 + 行李 (soạn đồ đi xa). Khẩu ngữ còn có nghĩa trị cho một trận, xử lý ai. Gần nghĩa 整理 (sắp xếp có trật tự, dùng cả cho tài liệu).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →