这些瓶子可以回收。
Zhèxiē píngzi kěyǐ huíshōu.
Những chai này có thể tái chế.
These bottles can be recycled.
“回收” (thu hồi, tái chế) là động từ, tân ngữ là đồ đã dùng: 回收 瓶子, 回收 垃圾. Cũng làm danh từ, như trong cụm 垃圾 回收. Câu hay gặp: 这些 瓶子 可以 回收 (những chai này tái chế được).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.