Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 回收

回收

huí shōu
Âm Hán-Việt: hồi thu
HSK 3.0 cấp 5
tái chế/thu hồi
to recycle

Ví dụ câu

这些瓶子可以回收。

Zhèxiē píngzi kěyǐ huíshōu.

Những chai này có thể tái chế.

These bottles can be recycled.

Cách dùng từ này

“回收” (thu hồi, tái chế) là động từ, tân ngữ là đồ đã dùng: 回收 瓶子, 回收 垃圾. Cũng làm danh từ, như trong cụm 垃圾 回收. Câu hay gặp: 这些 瓶子 可以 回收 (những chai này tái chế được).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →