Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收获

收获

shōu huò
Âm Hán-Việt: thu hoạch
HSK 3.0 cấp 5
thu hoạch, thành quả
harvest, gain, reward

Ví dụ câu

这次旅行让我收获很多。

Zhè cì lǚxíng ràng wǒ shōuhuò hěn duō.

Chuyến đi này mang lại cho tôi rất nhiều thu hoạch.

This trip gave me a lot of valuable experiences.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

收获 viết sang phồn thể là 收穫 shōu huò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →