Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 浪漫

浪漫

làng màn
Âm Hán-Việt: lãng man
HSK 3.0 cấp 4
lãng mạn
romantic

Ví dụ câu

这部电影很浪漫。

Zhè bù diànyǐng hěn làngmàn.

Bộ phim này rất lãng mạn.

This movie is very romantic.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →