我只有现金。
Wǒ zhǐ yǒu xiànjīn.
Tôi chỉ có tiền mặt.
I only have cash.
“现金” (tiền mặt) là danh từ, đối lập với trả bằng thẻ hay chuyển khoản. Hay đi với “用”, “付”, “带”: “用 现金 付”, “只有现金” (chỉ có tiền mặt). Thanh toán bằng thẻ thì dùng “信用卡” (thẻ tín dụng).
现金 viết sang phồn thể là 現金 xiàn jīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.