Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 现金

现金

xiàn jīn
Âm Hán-Việt: hiện kim
HSK 3.0 cấp 4
tiền mặt
cash

Ví dụ câu

我只有现金。

Wǒ zhǐ yǒu xiànjīn.

Tôi chỉ có tiền mặt.

I only have cash.

Cách dùng từ này

“现金” (tiền mặt) là danh từ, đối lập với trả bằng thẻ hay chuyển khoản. Hay đi với “用”, “付”, “带”: “用 现金 付”, “只有现金” (chỉ có tiền mặt). Thanh toán bằng thẻ thì dùng “信用卡” (thẻ tín dụng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

现金 viết sang phồn thể là 現金 xiàn jīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →