老师奖励了他一本书。
Lǎo shī jiǎng lì le tā yì běn shū.
Cô giáo thưởng cho anh ấy một quyển sách.
The teacher rewarded him with a book.
“奖励” (khen thưởng) là động từ và danh từ: 老师 奖励 了 他 一本 书, 得到 奖励. Phần thưởng có thể là vật chất hay tinh thần. Khác “鼓励” (khích lệ) là động viên, không nhất thiết có phần thưởng.
奖励 viết sang phồn thể là 獎勵 jiǎng lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.