Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公积金

公积金

gōng jī jīn
Âm Hán-Việt: công tích kim
HSK 3.0 cấp 7
quỹ nhà ở; quỹ tích lũy
official reserves

Ví dụ câu

我用公积金贷款买了房子。

Wǒ yòng gōngjījīn dàikuǎn mǎi le fángzi.

Tôi dùng quỹ nhà ở để vay mua nhà.

I used the housing fund to get a loan to buy a house.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

公积金 viết sang phồn thể là 公積金 gōng jī jīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →