我用公积金贷款买了房子。
Wǒ yòng gōngjījīn dàikuǎn mǎi le fángzi.
Tôi dùng quỹ nhà ở để vay mua nhà.
I used the housing fund to get a loan to buy a house.
公积金 viết sang phồn thể là 公積金 gōng jī jīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.