Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 公式

公式

gōng shì
Âm Hán-Việt: công thức
HSK 3.0 cấp 7
công thức
formula

Ví dụ câu

这个数学公式很简单。

Zhège shùxué gōngshì hěn jiǎndān.

Công thức toán này rất đơn giản.

This math formula is very simple.

Cách dùng từ này

“公式” (công thức) là danh từ, chỉ công thức toán, lý, hoá: “数学 公式”, “用 公式 计算”. Lượng từ thường là “个”. Nghĩa bóng là khuôn mẫu cứng nhắc, áp vào máy móc. Khác phương trình: phương trình có ẩn cần giải, còn công thức là quy tắc dùng để tính.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →