我坐高铁去北京。
Wǒ zuò gāotiě qù Běijīng.
Tôi đi tàu cao tốc đến Bắc Kinh.
I take the high-speed train to Beijing.
高铁 là danh từ: tàu cao tốc, đường sắt cao tốc (gọi tắt của 高速 铁路). Đi tàu dùng 坐: 坐 高铁 去 上海. Hay gặp: 高铁 站 (ga tàu cao tốc), 买 高铁 票. Tàu hỏa thông thường gọi là 火车.
高铁 viết sang phồn thể là 高鐵 gāo tiě.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.