Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 爬山

爬山

pá shān
Âm Hán-Việt: ba sơn
HSK 3.0 cấp 2
leo núi
to climb a mountain

Ví dụ câu

我们喜欢爬山。

Wǒmen xǐhuān páshān.

Chúng tôi thích leo núi.

We like hiking.

Cách dùng từ này

“爬山” là động từ li hợp, nghĩa là leo núi, kiểu đi bộ leo lên núi để chơi hay rèn sức: 喜欢爬山 (thích leo núi), 去爬山. 登山 cũng nghĩa là leo núi nhưng trang trọng hơn và hay dùng cho môn thể thao leo núi.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →