Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 派出

派出

pài chū
Âm Hán-Việt: phái xuất
HSK 3.0 cấp 6
phái đi, cử đi
send, dispatch

Ví dụ câu

公司派出他去学习。

Gōngsī pàichū tā qù xuéxí.

Công ty cử anh ấy đi học.

The company sent him to study.

Cách dùng từ này

“派出” (cử đi, phái đi) là động từ, tân ngữ là người hoặc đơn vị được cử: “派出 一 支 队伍”, “公司 派出 他 去 学习”. Cấu tạo “派” + bổ ngữ “出”. Đừng lẫn với “派出所” (đồn công an), là danh từ riêng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →