公司派遣他去国外学习。
Gōngsī pàiqiǎn tā qù guówài xuéxí.
Công ty cử anh ấy đi học ở nước ngoài.
The company dispatched him to study abroad.
“派遣” (phái, cử đi) là động từ, sắc thái chính thức, thường là tổ chức cử người đi làm nhiệm vụ: “公司 派遣 他 去 国外”, “派遣 代表团”. Nói thường thì dùng “派”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.