Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 消遣

消遣

xiāo qiǎn
Âm Hán-Việt: tiêu khiển
HSK 3.0 cấp 9
tiêu khiển/giải trí
to while the time away

Ví dụ câu

看书是他的消遣。

Kàn shū shì tā de xiāoqiǎn.

Đọc sách là trò tiêu khiển của anh ấy.

Reading is his pastime.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →