Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 消毒

消毒

xiāo dú
Âm Hán-Việt: tiêu độc
HSK 3.0 cấp 6
khử trùng/tiêu độc
to disinfect

Ví dụ câu

医生给伤口消毒。

Yīshēng gěi shāngkǒu xiāodú.

Bác sĩ khử trùng vết thương.

The doctor disinfected the wound.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →