跑步消耗很多能量。
Pǎobù xiāohào hěn duō néngliàng.
Chạy bộ tiêu hao nhiều năng lượng.
Running consumes a lot of energy.
"消耗" (tiêu hao) là động từ, tân ngữ thường là năng lượng, sức lực, thời gian, tài nguyên: "消耗 能量" (tiêu hao năng lượng), "消耗 时间". Cũng làm danh từ: "能量 的 消耗". Đừng lẫn với "消费" (tiêu dùng): "消费" là bỏ tiền mua hàng hóa, dịch vụ; "消耗" là làm hao hụt dần một thứ đang có.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.