优点和缺点抵消了。
Yōudiǎn hé quēdiǎn dǐxiāo le.
Ưu điểm và khuyết điểm triệt tiêu nhau.
The advantages and disadvantages cancel each other out.
"抵消" (bù trừ, triệt tiêu) là động từ, chỉ hai tác dụng ngược nhau làm mất nhau: "优点 和 缺点 抵消了", hoặc "A 抵消了 B". Khác "抵抗" (chống cự) là chống lại sức tấn công.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.