Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 抵触

抵触

dǐ chù
Âm Hán-Việt: để xúc
HSK 3.0 cấp 9
mâu thuẫn/xung đột
to conflict

Ví dụ câu

他抵触这个计划。

Tā dǐchù zhège jìhuà.

Anh ấy phản đối kế hoạch này.

He is opposed to this plan.

Cách dùng từ này

"抵触" (mâu thuẫn; có ác cảm, không chịu theo) là động từ. Nghĩa hay gặp là có thái độ chống đối trong lòng: "他抵触 这个计划". Nghĩa khác là hai điều trái nhau, như quy định mâu thuẫn với luật. Khác "抵制" (tẩy chay) là hành động phản đối công khai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

抵触 viết sang phồn thể là 抵觸 dǐ chù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →