Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 触觉

触觉

chù jué
Âm Hán-Việt: xúc giác
HSK 3.0 cấp 9
xúc giác
sense of touch

Ví dụ câu

盲人的触觉很灵敏。

Mángrén de chùjué hěn língmǐn.

Xúc giác của người mù rất nhạy.

Blind people have a very sensitive sense of touch.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ xúc giác, khả năng cảm nhận khi chạm vào. Hay gặp: “触觉 灵敏” (xúc giác nhạy bén). Cùng nhóm với “视觉” (thị giác), “听觉” (thính giác). Khác “触摸” là động từ chạm, sờ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

触觉 viết sang phồn thể là 觸覺 chù jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →