这个组织有很多派别。
Zhège zǔzhī yǒu hěn duō pàibié.
Tổ chức này có nhiều phe phái.
This organization has many factions.
“派别” (phe phái, trường phái) là danh từ, chỉ các nhóm có quan điểm khác nhau trong một tổ chức, một ngành học thuật: “不同 的 派别”, “分成 两个 派别”. Gần nghĩa với liúpài (trường phái nghệ thuật, học thuật).
派别 viết sang phồn thể là 派別 pài bié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.