Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 骨折

骨折

gǔ zhé
Âm Hán-Việt: cốt chiết
HSK 3.0 cấp 7
gãy xương
to suffer a fracture

Ví dụ câu

他摔了一跤,腿骨折了。

Tā shuāi le yì jiāo, tuǐ gǔzhé le.

Anh ấy ngã một cái, gãy xương chân.

He fell and broke his leg.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →