Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 转折

转折

zhuǎn zhé
Âm Hán-Việt: chuyển chiết
HSK 3.0 cấp 7
bước ngoặt
shift in the trend of events

Ví dụ câu

这是他人生中的一个重要转折。

Zhè shì tā rénshēng zhōng de yí gè zhòngyào zhuǎnzhé.

Đây là một bước ngoặt quan trọng trong cuộc đời anh ấy.

This was an important turning point in his life.

Cách dùng từ này

“转折” (bước ngoặt, chuyển hướng) hay dùng như danh từ chỉ thay đổi lớn về hướng đi của sự việc: “一个 重要 的 转折”, “人生 的 转折”. Cũng làm động từ: “形势 发生 转折”. Trong ngữ pháp, quan hệ “转折” là quan hệ đối lập, nối bằng “但是”, “可是”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

转折 viết sang phồn thể là 轉折 zhuǎn zhé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →