这段历史的发展过程非常曲折。
Zhè duàn lìshǐ de fāzhǎn guòchéng fēicháng qūzhé.
Quá trình phát triển của giai đoạn lịch sử này rất quanh co.
The development process of this period of history was very tortuous.
"曲折" (quanh co, khúc khuỷu; gian truân) là tính từ, chú ý 曲 đọc thanh một "qū". Dùng cho đường đi, dòng sông ("曲折 的 小路") và nghĩa bóng cho quá trình, số phận nhiều trắc trở: "经历 很 曲折", "曲折 的 故事". Cũng làm danh từ: "经历 了 不少 曲折". Trái nghĩa hay gặp là "顺利" (thuận lợi).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.