Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 扭曲

扭曲

niǔ qū
Âm Hán-Việt: nữu khúc
HSK 3.0 cấp 7
bóp méo/xoắn vẹo
to twist

Ví dụ câu

他的脸因疼痛而扭曲。

Tā de liǎn yīn téngtòng ér niǔqū.

Mặt anh ấy biến dạng vì đau đớn.

His face twisted in pain.

Cách dùng từ này

“扭曲” (vặn vẹo, méo mó; bóp méo) là động từ. Nghĩa đen là vật bị vặn cong, mặt méo đi vì đau. Nghĩa bóng hay gặp hơn là làm sai lệch sự thật, ý nghĩa: “扭曲 事实” (bóp méo sự thật). Sắc thái tiêu cực, hay gặp trong văn viết, tin tức.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →