打折
dǎ zhé
Âm Hán-Việt: đả chiết
HSK 3.0 cấp 4
giảm giá
to give a discount
Ví dụ câu
这件衣服打折。
Zhè jiàn yīfu dǎzhé.
Cái áo này đang giảm giá.
This piece of clothing is on sale.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 打: 扌 thủ; 丁 đinh
- 折: 折 chiết
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.