Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打印

打印

dǎ yìn
Âm Hán-Việt: đả ấn
HSK 3.0 cấp 4
in ấn
to print

Ví dụ câu

请打印这份文件。

Qǐng dǎyìn zhè fèn wénjiàn.

Vui lòng in tài liệu này.

Please print this document.

Cách dùng từ này

“打印” (in, in ra) là động từ, tân ngữ là tài liệu: “打印 文件”, “打印 一 份 材料”. Chỉ việc in từ máy tính ra máy in; còn photo từ một bản giấy có sẵn là “复印”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →