Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 打扰

打扰

dǎ rǎo
Âm Hán-Việt: đả nhiễu
HSK 3.0 cấp 4
làm phiền, quấy rầy
to disturb

Ví dụ câu

对不起,打扰你一下。

Duìbuqǐ, dǎrǎo nǐ yíxià.

Xin lỗi, làm phiền bạn một chút.

Sorry to bother you for a moment.

Cách dùng từ này

“打扰” (làm phiền) là động từ, đi thẳng với người bị làm phiền: “打扰 你 一下”, “别 打扰 他”. Câu lịch sự hay dùng khi hỏi han hay đến nhà người khác: “打扰 一下” (xin lỗi, cho hỏi chút), “打扰 了” (xin phép làm phiền).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

打扰 viết sang phồn thể là 打擾 dǎ rǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →