Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 肿

肿

zhǒng
Âm Hán-Việt: thũng
HSK 3.0 cấp 6
sưng, phù
to swell, swelling, swollen

Phồn thể

Chữ giản thể 肿 viết sang phồn thể là 腫.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“肿” (sưng, phù) là động từ, tính từ, làm vị ngữ sau bộ phận cơ thể: “他 的 脚 肿 了” (chân anh ấy sưng rồi), “眼睛 肿 了”. Muốn nói bắt đầu sưng lên thì dùng “肿 起来”. Từ ghép hay gặp: “肿瘤” (khối u).

Ví dụ câu

他的脚肿了。

Tā de jiǎo zhǒng le.

Chân anh ấy bị sưng.

His foot is swollen.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「肿」