Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 幸存

幸存

xìng cún
Âm Hán-Việt: hạnh tồn
HSK 3.0 cấp 9
sống sót
to survive (a disaster)

Ví dụ câu

他是唯一的幸存者。

Tā shì wéiyī de xìngcún zhě.

Anh ấy là người sống sót duy nhất.

He is the only survivor.

Cách dùng từ này

"幸存" (sống sót) là động từ, dùng cho người còn sống sau thảm hoạ, tai nạn như động đất, đắm tàu. Hay gặp nhất ở dạng danh từ "幸存者" (người sống sót): "唯一的 幸存者" (người sống sót duy nhất). Dễ lẫn với xìngmiǎn (may mắn thoát nạn): "幸存" là gặp nạn mà vẫn sống, còn xìngmiǎn là không bị tai hoạ chạm tới.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

幸存 viết sang phồn thể là 倖存 xìng cún.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →