Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 乖巧

乖巧

guāi qiǎo
Âm Hán-Việt: quai xảo
HSK 3.0 cấp 9
ngoan ngoãn/thông minh (trẻ con)
clever (child)

Ví dụ câu

这个孩子很乖巧。

Zhège háizi hěn guāiqiǎo.

Đứa trẻ này rất ngoan ngoãn.

This child is very well-behaved.

Cách dùng từ này

“乖巧” là tính từ, nghĩa là ngoan và khéo, lanh lợi dễ thương; thường dùng cho trẻ con, con gái nhỏ, thú cưng. Làm vị ngữ sau phó từ mức độ (“这 个 孩子 很 乖巧”) hoặc định ngữ (“乖巧 的 女儿”). So với “乖” (chỉ ngoan, nghe lời), “乖巧” thêm ý thông minh, biết ý người lớn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →