这个孩子很乖巧。
Zhège háizi hěn guāiqiǎo.
Đứa trẻ này rất ngoan ngoãn.
This child is very well-behaved.
“乖巧” là tính từ, nghĩa là ngoan và khéo, lanh lợi dễ thương; thường dùng cho trẻ con, con gái nhỏ, thú cưng. Làm vị ngữ sau phó từ mức độ (“这 个 孩子 很 乖巧”) hoặc định ngữ (“乖巧 的 女儿”). So với “乖” (chỉ ngoan, nghe lời), “乖巧” thêm ý thông minh, biết ý người lớn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.