Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 碰巧

碰巧

pèng qiǎo
Âm Hán-Việt: bính xảo
HSK 3.0 cấp 9
tình cờ/ngẫu nhiên
by chance

Ví dụ câu

我碰巧遇见他。

Wǒ pèngqiǎo yùjiàn tā.

Tôi tình cờ gặp anh ấy.

I happened to meet him.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →